Từ: phụ, phò có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phụ, phò:

驸 phụ, phò • 駙 phụ, phò

Đây là các chữ cấu thành từ này: phụ, • phò

phụ, phò [phụ, phò]

U+9A78, tổng 8 nét, bộ Mã 马 [馬]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 駙;
Pinyin: fu4;
Việt bính: fu6;

驸 phụ, phò

Nghĩa Trung Việt của từ 驸

Giản thể của chữ 駙.
phò, như "phò mã" (gdhn)

Nghĩa của 驸 trong tiếng Trung hiện đại:

[fù]Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 15
ngựa đi ngoài càng xe。古代几匹马共同拉一辆车时,驾辕之外的马叫驸。
Từ ghép:
驸马

Chữ gần giống với 驸:

驵, 驶, 驷, 驸, 驹, 驺, 驻, 驼, 驽, 驾, 驿, 骀,

Dị thể chữ 驸

駙,

Chữ gần giống 驸

笃, 驶, 马, 驭, 紨, 驯, 驰, 驱, 驲, 驳,

Tự hình:

Tự hình chữ 驸 Tự hình chữ 驸 Tự hình chữ 驸 Tự hình chữ 驸

phụ, phò [phụ, phò]

U+99D9, tổng 15 nét, bộ Mã 马 [馬]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 驸;
Pinyin: fu4, xue4;
Việt bính: fu6;

駙 phụ, phò

Nghĩa Trung Việt của từ 駙

(Danh) Ngựa đóng vào xe phụ, đi theo xe chính của vua.

(Danh)
Phụ mã đô úy 駙
馬都尉 chức quan đời nhà Hán, trông coi xe ngựa tùy tòng của vua.
§ Rể của vua thường giữ chức ấy, nên về sau gọi chồng của công chúa là phụ mã 駙馬.
§ Ta quen đọc là phò mã.

(Danh)
Đòn gỗ kèm hai bên xe.
§ Thông phụ 輔.

phò, như "phò mã" (vhn)
phụ, như "phụ mã (phò mã)" (btcn)

Nghĩa của 駙 trong tiếng Trung hiện đại:

[fù]Bộ: 馬- Mã
Số nét: 8
Hán Việt:
xem "驸"。同"驸"。

Chữ gần giống với 駙:

䭿, 䮀, 䮁, 䮂, 䮃, 䮄, 駈, 駉, 駐, 駑, 駒, 駓, 駔, 駕, 駘, 駙, 駛, 駜, 駝, 駞, 駟, 𩢦, 𩢬,

Dị thể chữ 駙

驸,

Chữ gần giống 駙

駞, 駝, 篤, 駩, 駨, 駧, 駦, 駥, 駤, 駣,

Tự hình:

Tự hình chữ 駙 Tự hình chữ 駙 Tự hình chữ 駙 Tự hình chữ 駙

Nghĩa chữ nôm của chữ: phò

phò哺:phì phò
phò扶:phò vua
phò附:phò mã
phò駙:phò mã
phò驸:phò mã
phụ, phò tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phụ, phò Tìm thêm nội dung cho: phụ, phò